Đánh giá chủ đề:
  • 0 lượt đánh giá - trung bình 0
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Phép an sao (3): Vòng Thái Tuế, Lộc Tồn, Trường Sinh, Tuần Triệt và Tứ Hóa
#1
Bài này dài. Đọc xong an được 90% lá số. Số sao lẻ tẻ còn lại (Thiên Mã, Hồng Loan, Đào Hoa, Thiên Hình, Thiên Riêu, Tam Thai, Bát Tọa...) tôi để một bài phụ lục sau, vì chúng chỉ là bảng tra.

Quy ước chung: Dương nam, âm nữ đi thuận. Âm nam, dương nữ đi nghịch. Năm Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm là dương; Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý là âm.

1. Vòng Thái Tuế (12 sao, theo CHI năm sinh, luôn đi thuận)

Thái Tuế an tại cung mang chi năm sinh (tuổi Tý thì tại Tý). Rồi đếm thuận:

Mã:
Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, Quan Phù, Tử Phù, Tuế Phá, Long Đức, Bạch Hổ, Phúc Đức, Điếu Khách, Trực Phù

Vòng này không phân nam nữ. Phái Thiên Lương coi vòng này là xương sống để luận: Mệnh nằm ở Thái Tuế, Quan Phù, Bạch Hổ (tam hợp Thái Tuế) là người có "lý", nằm ở Tuế Phá, Điếu Khách, Tang Môn là người hay đi ngược đời.

2. Lộc Tồn, Kình Dương, Đà La (theo CAN năm sinh)

Mã:
Can năm : Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Lộc Tồn : Dần Mão Tỵ Ngọ Tỵ Ngọ Thân Dậu Hợi Tý

Kình Dương an ở cung liền trước Lộc Tồn (thuận 1). Đà La an ở cung liền sau (nghịch 1). Lộc Tồn bị kẹp giữa hai sát tinh, người xưa gọi là "Dương Đà giáp Lộc".

3. Vòng Lộc Tồn, còn gọi vòng Bác Sĩ (12 sao, khởi tại Lộc Tồn)

Dương nam âm nữ thuận, âm nam dương nữ nghịch:

Mã:
Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỉ Thần, Bệnh Phù, Đại Hao, Phục Binh, Quan Phủ

4. Vòng Trường Sinh (12 sao, theo CỤC)

Trường Sinh khởi tại:
  • Thủy nhị cục và Thổ ngũ cục: Thân
  • Mộc tam cục: Hợi
  • Kim tứ cục: Tỵ
  • Hỏa lục cục: Dần

Dương nam âm nữ thuận, âm nam dương nữ nghịch:

Mã:
Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Đế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng

Lưu ý: sách Trung Hoa có nơi cho Thổ cục khởi ở Thân, có nơi ở Dần. Tử Vi Việt Nam thống nhất Thổ theo Thủy, khởi tại Thân.

5. Tuần (theo CAN CHI năm sinh)

Tìm năm sinh thuộc "tuần Giáp" nào trong lục thập hoa giáp, Tuần án ngữ hai cung trống của tuần đó:

Mã:
Tuần Giáp Tý (Giáp Tý đến Quý Dậu) : Tuần tại Tuất, Hợi Tuần Giáp Tuất (Giáp Tuất đến Quý Mùi): Tuần tại Thân, Dậu Tuần Giáp Thân (Giáp Thân đến Quý Tỵ) : Tuần tại Ngọ, Mùi Tuần Giáp Ngọ (Giáp Ngọ đến Quý Mão) : Tuần tại Thìn, Tỵ Tuần Giáp Thìn (Giáp Thìn đến Quý Sửu): Tuần tại Dần, Mão Tuần Giáp Dần (Giáp Dần đến Quý Hợi) : Tuần tại Tý, Sửu

Ví dụ: Giáp Tý thuộc tuần Giáp Tý, Tuần tại Tuất Hợi. Tuổi Kỷ Tỵ (Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ) cũng tuần Giáp Tý.

6. Triệt (theo CAN năm sinh)

Mã:
Giáp, Kỷ : Triệt tại Thân, Dậu Ất, Canh : Triệt tại Ngọ, Mùi Bính, Tân : Triệt tại Thìn, Tỵ Đinh, Nhâm : Triệt tại Dần, Mão Mậu, Quý : Triệt tại Tý, Sửu

Tuần và Triệt không bao giờ án ở Tuất Hợi cùng lúc với Triệt, vì Triệt không có ở Tuất Hợi. Đó là lý do người xưa nói tuổi có Mệnh ở Tuất Hợi ít bị Triệt.

7. Tứ Hóa (theo CAN năm sinh)

Mã:
Can | Hóa Lộc | Hóa Quyền | Hóa Khoa | Hóa Kỵ ------+------------+------------+------------+----------- Giáp | Liêm Trinh | Phá Quân | Vũ Khúc | Thái Dương Ất | Thiên Cơ | Thiên Lương| Tử Vi | Thái Âm Bính | Thiên Đồng | Thiên Cơ | Văn Xương | Liêm Trinh Đinh | Thái Âm | Thiên Đồng | Thiên Cơ | Cự Môn Mậu | Tham Lang | Thái Âm | Hữu Bật | Thiên Cơ Kỷ | Vũ Khúc | Tham Lang | Thiên Lương| Văn Khúc Canh | Thái Dương | Vũ Khúc | Thiên Đồng | Thái Âm Tân | Cự Môn | Thái Dương | Văn Khúc | Văn Xương Nhâm | Thiên Lương| Tử Vi | Tả Phụ | Vũ Khúc Quý | Phá Quân | Cự Môn | Thái Âm | Tham Lang

Bảng này là bảng thông dụng ở Việt Nam. Tuổi Canh và Nhâm các sách có dị bản (Canh: Khoa Thái Âm, Kỵ Thiên Đồng; Nhâm: Khoa Thiên Phủ). Chọn một bảng, dùng nhất quán, nghiệm lý rồi tự quyết.

8. Lục cát, lục sát còn lại
  • Tả Phụ: từ Thìn đếm thuận đến tháng sinh. Hữu Bật: từ Tuất đếm nghịch đến tháng sinh.
  • Văn Xương: từ Tuất đếm nghịch đến giờ sinh. Văn Khúc: từ Thìn đếm thuận đến giờ sinh.
  • Thiên Khôi, Thiên Việt theo can năm: Giáp Mậu: Sửu/Mùi. Ất Kỷ: Tý/Thân. Bính Đinh: Hợi/Dậu. Canh Tân: Ngọ/Dần. Nhâm Quý: Mão/Tỵ.
  • Địa Kiếp: từ Hợi đếm thuận đến giờ sinh. Địa Không: từ Hợi đếm nghịch đến giờ sinh.
  • Hỏa Tinh, Linh Tinh: khởi theo chi năm rồi đếm đến giờ sinh (dương nam âm nữ thuận, ngược lại nghịch). Tuổi Dần Ngọ Tuất: Hỏa khởi Sửu, Linh khởi Mão. Thân Tý Thìn: Hỏa khởi Dần, Linh khởi Tuất. Tỵ Dậu Sửu: Hỏa khởi Mão, Linh khởi Tuất. Hợi Mão Mùi: Hỏa khởi Dậu, Linh khởi Tuất.

Đến đây lá số đã có xương sống. Các bác an thử cho mình, đăng ảnh lên, ai sai chỗ nào tôi chỉ.
Số là thật, và số đổi được.
Trả lời


Chuyển nhanh:


Đang xem chủ đề này: 1 khách